bổ nhậm

bổ nhậm

Thủ tướng đã bổ nhậm ông ấy làm Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bổ nhiệm, chỉ định một người vào một chức vụ, vị trí công việc: "bổ nhậm" hành động của cấp thẩm quyền chính thức bổ nhiệm, giao cho một người đảm nhiệm một chức vụ, công việc cụ thể, thường trong hệ thống hành chính, quan trường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vua đã bổ nhậm một vị quan thanh liêm vào chức tri phủ. (Nhà vua chính thức giao chức vụ tri phủ cho một vị quan liêm khiết.)
    • Hội đồng quản trị sẽ bổ nhậm giám đốc mới vào tuần tới. (Cơ quan thẩm quyền sẽ chính thức bổ nhiệm người lãnh đạo mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lệnh bổ nhậm": văn bản hành chính chính thức về việc bổ nhiệm.
    • Ông ấy vui mừng nhận được lệnh bổ nhậm. (Ông ấy hài lòng khi nhận quyết định chính thức về chức vụ mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Bổ nhiệm (động từ): từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại với cùng nghĩa chỉ việc cử người giữ chức vụ.
  • Bổ dụng (động từ): bổ nhiệm sử dụng (người vào việc).
  • Bổ nhiệm chức vụ: cụm từ thường dùng để chỉ hành động này một cách chi tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Bổ nhiệm: chỉ định vào chức vụ.
  • Chỉ định: lựa chọn giao nhiệm vụ.
  • Bổ dụng: bổ nhiệm sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Bổ nhậm quan chức: hành động bổ nhiệm các chức vụ trong bộ máy nhà nước.
    • Triều đình đang tiến hành bổ nhậm quan chức các tỉnh miền Bắc. (Cơ quan trung ương đang thực hiện việc bổ nhiệm quan lạiđịa phương.)